Dự báo Thời tiết Phường Thới Hòa - Thị xã Bến Cát
mây đen u ám
- Độ ẩm 89.3%
- Gió 2.96 m/s
- Điểm ngưng 24.1°
- UV 0
Dự báo thời tiết Phường Thới Hòa - Thị xã Bến Cát những ngày tới
26.4° / 34.8°
26.6° / 33.7°
26.6° / 34.5°
27° / 34°
25.7° / 33.4°
Thời tiết Phường Thới Hòa - Thị xã Bến Cát theo giờ
26.2° / 26.7°
89 %
mây đen u ám
26.2° / 26.2°
90 %
mây đen u ám
26.3° / 27.6°
90 %
mây đen u ám
27° / 27.5°
91 %
mây cụm
27° / 30.8°
85 %
mây cụm
29.3° / 34.4°
75 %
mây đen u ám
31.3° / 35.6°
65 %
mây đen u ám
32.7° / 36°
59 %
mây đen u ám
33.9° / 38°
54 %
mây cụm
34.5° / 38.9°
50 %
mây cụm
34.5° / 38.4°
49 %
mây đen u ám
34° / 38.6°
48 %
mây đen u ám
33.5° / 35.5°
50 %
mây đen u ám
33.4° / 36.8°
50 %
mây đen u ám
32.3° / 36.2°
53 %
mây cụm
31.8° / 34.7°
61 %
mây cụm
30.8° / 33.2°
64 %
mây cụm
29.5° / 32.9°
68 %
mây thưa
28.1° / 31.7°
73 %
mây thưa
28.3° / 31.6°
77 %
mây thưa
27.6° / 30.1°
80 %
mây rải rác
28° / 30.9°
82 %
mây rải rác
27.8° / 29.7°
84 %
mây cụm
26.9° / 26.6°
86 %
mây đen u ám
26.1° / 26.6°
87 %
mây đen u ám
26.1° / 26.5°
88 %
mây đen u ám
26.5° / 28°
90 %
mưa nhẹ
26.2° / 27.9°
91 %
mưa nhẹ
29° / 31°
82 %
mây đen u ám
29.6° / 34.9°
71 %
mây đen u ám
31.8° / 35.3°
62 %
mây đen u ám
32.6° / 37.8°
57 %
mây đen u ám
33.8° / 37.5°
52 %
mây đen u ám
34° / 37°
50 %
mây đen u ám
33° / 38.4°
56 %
mây đen u ám
33.9° / 39.3°
55 %
mây đen u ám
33° / 36°
47 %
mây đen u ám
32.4° / 36.4°
53 %
mây đen u ám
32° / 36.5°
56 %
mây đen u ám
32° / 35°
60 %
mây đen u ám
30.4° / 33.2°
62 %
mây đen u ám
29° / 32.2°
66 %
mây đen u ám
28.1° / 31.3°
70 %
mây đen u ám
28.5° / 31°
73 %
mây đen u ám
27.2° / 31°
76 %
mây đen u ám
27.4° / 30.5°
79 %
mây đen u ám
27.8° / 29.7°
82 %
mây đen u ám
26.3° / 26.1°
84 %
mây đen u ám
Nhiệt độ và lượng mưa Phường Thới Hòa - Thị xã Bến Cát những ngày tới
Chất lượng không khí tại Phường Thới Hòa - Thị xã Bến Cát
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
500.4
2.35
0.92
12.63
27.21
16.89
18.4
3.09